Lịch âm theo ngày

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1949

Xem lịch âm ngày 10/09/1949, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.

Lịch dươngTháng 9Năm 194910Thứ Bảy
Lịch âmTháng 7 nhuậnNăm Kỷ Sửu18Ngày Quý MãoTiết: Bạch lộ

Ngày Dương lịch: 10/09/1949

Ngày Âm lịch: 18/7/1949 nhuận

Can chi: ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)

Như vậy, ngày 10 tháng 9 năm 1949 dương lịch là ngày 18 tháng 7 nhuận năm 1949 âm lịch.

🐃

Năm Kỷ Sửu

Trâu

🐵

Tháng Nhâm Thân

Khỉ

🐱

Ngày Quý Mão

Mèo

Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/09/1949, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.

Ngày này năm sau 10/09/1950Chủ Nhật.

Lịch tháng

Lịch âm tháng 9 năm 1949

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/09/1949

Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).

Giờ Hắc Đạo

Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).

23:00-00:59Sửu01:00-02:59Dần03:00-04:59Mão05:00-06:59Thìn07:00-08:59Tỵ09:00-10:59Ngọ11:00-12:59Mùi13:00-14:59Thân15:00-16:59Dậu17:00-18:59Tuất19:00-20:59Hợi21:00-22:59

Ngày 10/09/1949 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.

Việc nên làm

  • Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Cưới hỏi
  • Nhập học, nhận việc
  • Xuất hành

Việc không nên làm

  • Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
  • Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
  • Tam nương: hạn chế đại sự
  • Kiện tụng
  • Phá dỡ
  • Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.

Hôm nay có phạm ngày kỵ không?

Bành Tổ bách kỵ nhật

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.

Ngày 10/09/1949 hợp tuổi gì?

Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.

(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.

Tra cùng ngày qua các năm

Ngày 10/9 dương lịch các năm khác

Cách xem lịch âm theo ngày

Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.

Lưu ý khi xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.

Lịch âm ngày 10/09/1949 | Xem giờ tốt - xấu ngày 10 tháng 9 năm 1949