Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1949
Xem lịch âm ngày 14/09/1949, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/09/1949
Ngày Âm lịch: 22/7/1949 nhuận
Can chi: ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 9 năm 1949 dương lịch là ngày 22 tháng 7 nhuận năm 1949 âm lịch.
Năm Kỷ Sửu
Trâu
Tháng Nhâm Thân
Khỉ
Ngày Đinh Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/09/1949, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/09/1950 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/09/1949
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 14/09/1949 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 14/09/1949 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/9 dương lịch các năm khác
- 14/9/1938: 21/8/1938 (Mậu Dần)
- 14/9/1939: 2/8/1939 (Kỷ Mão)
- 14/9/1940: 13/8/1940 (Canh Thìn)
- 14/9/1941: 23/7/1941 (Tân Tỵ)
- 14/9/1942: 5/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/9/1943: 15/8/1943 (Quý Mùi)
- 14/9/1944: 27/7/1944 (Giáp Thân)
- 14/9/1945: 9/8/1945 (Ất Dậu)
- 14/9/1946: 19/8/1946 (Bính Tuất)
- 14/9/1947: 30/7/1947 (Đinh Hợi)
- 14/9/1948: 12/8/1948 (Mậu Tý)
- 14/9/1949: 22/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 14/9/1950: 3/8/1950 (Canh Dần)
- 14/9/1951: 14/8/1951 (Tân Mão)
- 14/9/1952: 26/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 14/9/1953: 7/8/1953 (Quý Tỵ)
- 14/9/1954: 18/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 14/9/1955: 28/7/1955 (Ất Mùi)
- 14/9/1956: 10/8/1956 (Bính Thân)
- 14/9/1957: 21/8/1957 (Đinh Dậu)
- 14/9/1958: 2/8/1958 (Mậu Tuất)
- 14/9/1959: 12/8/1959 (Kỷ Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.