Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1950
Xem lịch âm ngày 25/09/1950, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 25/09/1950
Ngày Âm lịch: 14/8/1950
Can chi: ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 25 tháng 9 năm 1950 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm 1950 âm lịch.
Năm Canh Dần
Hổ
Tháng Ất Dậu
Gà
Ngày Quý Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 25/09/1950, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 25/09/1951 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 25/09/1950
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 25/09/1950 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 25/09/1950 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 25/9 dương lịch các năm khác
- 25/9/1939: 13/8/1939 (Kỷ Mão)
- 25/9/1940: 24/8/1940 (Canh Thìn)
- 25/9/1941: 5/8/1941 (Tân Tỵ)
- 25/9/1942: 16/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 25/9/1943: 26/8/1943 (Quý Mùi)
- 25/9/1944: 9/8/1944 (Giáp Thân)
- 25/9/1945: 20/8/1945 (Ất Dậu)
- 25/9/1946: 1/9/1946 (Bính Tuất)
- 25/9/1947: 11/8/1947 (Đinh Hợi)
- 25/9/1948: 23/8/1948 (Mậu Tý)
- 25/9/1949: 4/8/1949 (Kỷ Sửu)
- 25/9/1950: 14/8/1950 (Canh Dần)
- 25/9/1951: 25/8/1951 (Tân Mão)
- 25/9/1952: 7/8/1952 (Nhâm Thìn)
- 25/9/1953: 18/8/1953 (Quý Tỵ)
- 25/9/1954: 29/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 25/9/1955: 10/8/1955 (Ất Mùi)
- 25/9/1956: 21/8/1956 (Bính Thân)
- 25/9/1957: 2/8/1957 nhuận (Đinh Dậu)
- 25/9/1958: 13/8/1958 (Mậu Tuất)
- 25/9/1959: 23/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 25/9/1960: 5/8/1960 (Canh Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.