Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1950
Xem lịch âm ngày 11/09/1950, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/09/1950
Ngày Âm lịch: 30/7/1950
Can chi: ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 9 năm 1950 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm 1950 âm lịch.
Năm Canh Dần
Hổ
Tháng Giáp Thân
Khỉ
Ngày Kỷ Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/09/1950, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/09/1951 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/09/1950
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/09/1950 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 11/09/1950 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/9 dương lịch các năm khác
- 11/9/1939: 28/7/1939 (Kỷ Mão)
- 11/9/1940: 10/8/1940 (Canh Thìn)
- 11/9/1941: 20/7/1941 (Tân Tỵ)
- 11/9/1942: 2/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 11/9/1943: 12/8/1943 (Quý Mùi)
- 11/9/1944: 24/7/1944 (Giáp Thân)
- 11/9/1945: 6/8/1945 (Ất Dậu)
- 11/9/1946: 16/8/1946 (Bính Tuất)
- 11/9/1947: 27/7/1947 (Đinh Hợi)
- 11/9/1948: 9/8/1948 (Mậu Tý)
- 11/9/1949: 19/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 11/9/1950: 30/7/1950 (Canh Dần)
- 11/9/1951: 11/8/1951 (Tân Mão)
- 11/9/1952: 23/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/9/1953: 4/8/1953 (Quý Tỵ)
- 11/9/1954: 15/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 11/9/1955: 25/7/1955 (Ất Mùi)
- 11/9/1956: 7/8/1956 (Bính Thân)
- 11/9/1957: 18/8/1957 (Đinh Dậu)
- 11/9/1958: 28/7/1958 (Mậu Tuất)
- 11/9/1959: 9/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 11/9/1960: 21/7/1960 (Canh Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.