Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1951
Xem lịch âm ngày 26/01/1951, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 26/01/1951
Ngày Âm lịch: 19/12/1950
Can chi: ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 26 tháng 1 năm 1951 dương lịch là ngày 19 tháng 12 năm 1950 âm lịch.
Năm Canh Dần
Hổ
Tháng Kỷ Sửu
Trâu
Ngày Bính Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 26/01/1951, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 26/01/1952 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 26/01/1951
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 26/01/1951 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 26/01/1951 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 26/1 dương lịch các năm khác
- 26/1/1940: 18/12/1939 (Kỷ Mão)
- 26/1/1941: 29/12/1940 (Canh Thìn)
- 26/1/1942: 10/12/1941 (Tân Tỵ)
- 26/1/1943: 21/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 26/1/1944: 2/1/1944 (Giáp Thân)
- 26/1/1945: 13/12/1944 (Giáp Thân)
- 26/1/1946: 24/12/1945 (Ất Dậu)
- 26/1/1947: 5/1/1947 (Đinh Hợi)
- 26/1/1948: 16/12/1947 (Đinh Hợi)
- 26/1/1949: 28/12/1948 (Mậu Tý)
- 26/1/1950: 9/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 26/1/1951: 19/12/1950 (Canh Dần)
- 26/1/1952: 30/12/1951 (Tân Mão)
- 26/1/1953: 12/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 26/1/1954: 22/12/1953 (Quý Tỵ)
- 26/1/1955: 3/1/1955 (Ất Mùi)
- 26/1/1956: 14/12/1955 (Ất Mùi)
- 26/1/1957: 26/12/1956 (Bính Thân)
- 26/1/1958: 7/12/1957 (Đinh Dậu)
- 26/1/1959: 18/12/1958 (Mậu Tuất)
- 26/1/1960: 28/12/1959 (Kỷ Hợi)
- 26/1/1961: 10/12/1960 (Canh Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.