Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1960
Xem lịch âm ngày 26/01/1960, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 26/01/1960
Ngày Âm lịch: 28/12/1959
Can chi: ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 26 tháng 1 năm 1960 dương lịch là ngày 28 tháng 12 năm 1959 âm lịch.
Năm Kỷ Hợi
Heo
Tháng Đinh Sửu
Trâu
Ngày Quý Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 26/01/1960, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 26/01/1961 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 26/01/1960
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 26/01/1960 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 26/01/1960 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 26/1 dương lịch các năm khác
- 26/1/1949: 28/12/1948 (Mậu Tý)
- 26/1/1950: 9/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 26/1/1951: 19/12/1950 (Canh Dần)
- 26/1/1952: 30/12/1951 (Tân Mão)
- 26/1/1953: 12/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 26/1/1954: 22/12/1953 (Quý Tỵ)
- 26/1/1955: 3/1/1955 (Ất Mùi)
- 26/1/1956: 14/12/1955 (Ất Mùi)
- 26/1/1957: 26/12/1956 (Bính Thân)
- 26/1/1958: 7/12/1957 (Đinh Dậu)
- 26/1/1959: 18/12/1958 (Mậu Tuất)
- 26/1/1960: 28/12/1959 (Kỷ Hợi)
- 26/1/1961: 10/12/1960 (Canh Tý)
- 26/1/1962: 21/12/1961 (Tân Sửu)
- 26/1/1963: 2/1/1963 (Quý Mão)
- 26/1/1964: 12/12/1963 (Quý Mão)
- 26/1/1965: 24/12/1964 (Giáp Thìn)
- 26/1/1966: 6/1/1966 (Bính Ngọ)
- 26/1/1967: 16/12/1966 (Bính Ngọ)
- 26/1/1968: 27/12/1967 (Đinh Mùi)
- 26/1/1969: 9/12/1968 (Mậu Thân)
- 26/1/1970: 19/12/1969 (Kỷ Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.