Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1952
Xem lịch âm ngày 18/09/1952, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/09/1952
Ngày Âm lịch: 30/7/1952
Can chi: ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 9 năm 1952 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm 1952 âm lịch.
Năm Nhâm Thìn
Rồng
Tháng Mậu Thân
Khỉ
Ngày Đinh Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/09/1952, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 18/09/1953 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/09/1952
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 18/09/1952 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 18/09/1952 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/9 dương lịch các năm khác
- 18/9/1941: 27/7/1941 (Tân Tỵ)
- 18/9/1942: 9/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 18/9/1943: 19/8/1943 (Quý Mùi)
- 18/9/1944: 2/8/1944 (Giáp Thân)
- 18/9/1945: 13/8/1945 (Ất Dậu)
- 18/9/1946: 23/8/1946 (Bính Tuất)
- 18/9/1947: 4/8/1947 (Đinh Hợi)
- 18/9/1948: 16/8/1948 (Mậu Tý)
- 18/9/1949: 26/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 18/9/1950: 7/8/1950 (Canh Dần)
- 18/9/1951: 18/8/1951 (Tân Mão)
- 18/9/1952: 30/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 18/9/1953: 11/8/1953 (Quý Tỵ)
- 18/9/1954: 22/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 18/9/1955: 3/8/1955 (Ất Mùi)
- 18/9/1956: 14/8/1956 (Bính Thân)
- 18/9/1957: 25/8/1957 (Đinh Dậu)
- 18/9/1958: 6/8/1958 (Mậu Tuất)
- 18/9/1959: 16/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 18/9/1960: 28/7/1960 (Canh Tý)
- 18/9/1961: 9/8/1961 (Tân Sửu)
- 18/9/1962: 20/8/1962 (Nhâm Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.