Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1955
Xem lịch âm ngày 14/08/1955, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/08/1955
Ngày Âm lịch: 27/6/1955
Can chi: ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 8 năm 1955 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm 1955 âm lịch.
Năm Ất Mùi
Dê
Tháng Quý Mùi
Dê
Ngày Đinh Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/08/1955, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/08/1956 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/08/1955
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 14/08/1955 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 14/08/1955 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/8 dương lịch các năm khác
- 14/8/1944: 26/6/1944 (Giáp Thân)
- 14/8/1945: 7/7/1945 (Ất Dậu)
- 14/8/1946: 18/7/1946 (Bính Tuất)
- 14/8/1947: 28/6/1947 (Đinh Hợi)
- 14/8/1948: 10/7/1948 (Mậu Tý)
- 14/8/1949: 20/7/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/8/1950: 2/7/1950 (Canh Dần)
- 14/8/1951: 12/7/1951 (Tân Mão)
- 14/8/1952: 24/6/1952 (Nhâm Thìn)
- 14/8/1953: 6/7/1953 (Quý Tỵ)
- 14/8/1954: 16/7/1954 (Giáp Ngọ)
- 14/8/1955: 27/6/1955 (Ất Mùi)
- 14/8/1956: 9/7/1956 (Bính Thân)
- 14/8/1957: 19/7/1957 (Đinh Dậu)
- 14/8/1958: 29/6/1958 (Mậu Tuất)
- 14/8/1959: 11/7/1959 (Kỷ Hợi)
- 14/8/1960: 22/6/1960 nhuận (Canh Tý)
- 14/8/1961: 4/7/1961 (Tân Sửu)
- 14/8/1962: 15/7/1962 (Nhâm Dần)
- 14/8/1963: 25/6/1963 (Quý Mão)
- 14/8/1964: 7/7/1964 (Giáp Thìn)
- 14/8/1965: 18/7/1965 (Ất Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.