Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1956
Xem lịch âm ngày 11/02/1956, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/02/1956
Ngày Âm lịch: 30/12/1955
Can chi: ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 2 năm 1956 dương lịch là ngày 30 tháng 12 năm 1955 âm lịch.
Năm Ất Mùi
Dê
Tháng Kỷ Sửu
Trâu
Ngày Mậu Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/02/1956, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/02/1957 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/02/1956
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/02/1956 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 11/02/1956 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/2 dương lịch các năm khác
- 11/2/1945: 29/12/1944 (Giáp Thân)
- 11/2/1946: 10/1/1946 (Bính Tuất)
- 11/2/1947: 21/1/1947 (Đinh Hợi)
- 11/2/1948: 2/1/1948 (Mậu Tý)
- 11/2/1949: 14/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 11/2/1950: 25/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 11/2/1951: 6/1/1951 (Tân Mão)
- 11/2/1952: 16/1/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/2/1953: 28/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/2/1954: 9/1/1954 (Giáp Ngọ)
- 11/2/1955: 19/1/1955 (Ất Mùi)
- 11/2/1956: 30/12/1955 (Ất Mùi)
- 11/2/1957: 12/1/1957 (Đinh Dậu)
- 11/2/1958: 23/12/1957 (Đinh Dậu)
- 11/2/1959: 4/1/1959 (Kỷ Hợi)
- 11/2/1960: 15/1/1960 (Canh Tý)
- 11/2/1961: 26/12/1960 (Canh Tý)
- 11/2/1962: 7/1/1962 (Nhâm Dần)
- 11/2/1963: 18/1/1963 (Quý Mão)
- 11/2/1964: 28/12/1963 (Quý Mão)
- 11/2/1965: 11/1/1965 (Ất Tỵ)
- 11/2/1966: 22/1/1966 (Bính Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.