Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1960
Xem lịch âm ngày 26/02/1960, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 26/02/1960
Ngày Âm lịch: 30/1/1960
Can chi: ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Như vậy, ngày 26 tháng 2 năm 1960 dương lịch là ngày 30 tháng 1 năm 1960 âm lịch.
Năm Canh Tý
Chuột
Tháng Mậu Dần
Hổ
Ngày Giáp Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 26/02/1960, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 26/02/1961 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 26/02/1960
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).
Giờ Hắc Đạo
Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).
Ngày 26/02/1960 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngũ hành nạp âm ngày 26/02/1960
Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy. Theo quan niệm dân gian, khi chọn ngày làm việc lớn nên ưu tiên ngày có nạp âm tương sinh hoặc tương hòa với bản mệnh (nạp âm năm sinh) của gia chủ, tránh ngày có nạp âm tương khắc với mệnh.
Ngày 26/02/1960 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Xem thêm về ngày 26/02/1960
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 26/2 dương lịch các năm khác
- 26/2/1949: 29/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 26/2/1950: 10/1/1950 (Canh Dần)
- 26/2/1951: 21/1/1951 (Tân Mão)
- 26/2/1952: 2/2/1952 (Nhâm Thìn)
- 26/2/1953: 13/1/1953 (Quý Tỵ)
- 26/2/1954: 24/1/1954 (Giáp Ngọ)
- 26/2/1955: 5/2/1955 (Ất Mùi)
- 26/2/1956: 15/1/1956 (Bính Thân)
- 26/2/1957: 27/1/1957 (Đinh Dậu)
- 26/2/1958: 9/1/1958 (Mậu Tuất)
- 26/2/1959: 19/1/1959 (Kỷ Hợi)
- 26/2/1960: 30/1/1960 (Canh Tý)
- 26/2/1961: 12/1/1961 (Tân Sửu)
- 26/2/1962: 22/1/1962 (Nhâm Dần)
- 26/2/1963: 3/2/1963 (Quý Mão)
- 26/2/1964: 14/1/1964 (Giáp Thìn)
- 26/2/1965: 26/1/1965 (Ất Tỵ)
- 26/2/1966: 7/2/1966 (Bính Ngọ)
- 26/2/1967: 18/1/1967 (Đinh Mùi)
- 26/2/1968: 29/1/1968 (Mậu Thân)
- 26/2/1969: 11/1/1969 (Kỷ Dậu)
- 26/2/1970: 21/1/1970 (Canh Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.