Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1963
Xem lịch âm ngày 01/07/1963, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 01/07/1963
Ngày Âm lịch: 11/5/1963
Can chi: ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 1 tháng 7 năm 1963 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm 1963 âm lịch.
Năm Quý Mão
Mèo
Tháng Mậu Ngọ
Ngựa
Ngày Ất Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 01/07/1963, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 01/07/1964 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 01/07/1963
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 01/07/1963 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 01/07/1963 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 1/7 dương lịch các năm khác
- 1/7/1952: 10/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 1/7/1953: 21/5/1953 (Quý Tỵ)
- 1/7/1954: 2/6/1954 (Giáp Ngọ)
- 1/7/1955: 12/5/1955 (Ất Mùi)
- 1/7/1956: 23/5/1956 (Bính Thân)
- 1/7/1957: 4/6/1957 (Đinh Dậu)
- 1/7/1958: 15/5/1958 (Mậu Tuất)
- 1/7/1959: 26/5/1959 (Kỷ Hợi)
- 1/7/1960: 8/6/1960 (Canh Tý)
- 1/7/1961: 19/5/1961 (Tân Sửu)
- 1/7/1962: 30/5/1962 (Nhâm Dần)
- 1/7/1963: 11/5/1963 (Quý Mão)
- 1/7/1964: 22/5/1964 (Giáp Thìn)
- 1/7/1965: 3/6/1965 (Ất Tỵ)
- 1/7/1966: 13/5/1966 (Bính Ngọ)
- 1/7/1967: 24/5/1967 (Đinh Mùi)
- 1/7/1968: 6/6/1968 (Mậu Thân)
- 1/7/1969: 17/5/1969 (Kỷ Dậu)
- 1/7/1970: 28/5/1970 (Canh Tuất)
- 1/7/1971: 9/5/1971 nhuận (Tân Hợi)
- 1/7/1972: 21/5/1972 (Nhâm Tý)
- 1/7/1973: 2/6/1973 (Quý Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.