Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1965
Xem lịch âm ngày 01/07/1965, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 01/07/1965
Ngày Âm lịch: 3/6/1965
Can chi: ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 1 tháng 7 năm 1965 dương lịch là ngày 3 tháng 6 năm 1965 âm lịch.
Năm Ất Tỵ
Rắn
Tháng Quý Mùi
Dê
Ngày Bính Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 01/07/1965, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 01/07/1966 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 01/07/1965
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 01/07/1965 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 01/07/1965 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 1/7 dương lịch các năm khác
- 1/7/1954: 2/6/1954 (Giáp Ngọ)
- 1/7/1955: 12/5/1955 (Ất Mùi)
- 1/7/1956: 23/5/1956 (Bính Thân)
- 1/7/1957: 4/6/1957 (Đinh Dậu)
- 1/7/1958: 15/5/1958 (Mậu Tuất)
- 1/7/1959: 26/5/1959 (Kỷ Hợi)
- 1/7/1960: 8/6/1960 (Canh Tý)
- 1/7/1961: 19/5/1961 (Tân Sửu)
- 1/7/1962: 30/5/1962 (Nhâm Dần)
- 1/7/1963: 11/5/1963 (Quý Mão)
- 1/7/1964: 22/5/1964 (Giáp Thìn)
- 1/7/1965: 3/6/1965 (Ất Tỵ)
- 1/7/1966: 13/5/1966 (Bính Ngọ)
- 1/7/1967: 24/5/1967 (Đinh Mùi)
- 1/7/1968: 6/6/1968 (Mậu Thân)
- 1/7/1969: 17/5/1969 (Kỷ Dậu)
- 1/7/1970: 28/5/1970 (Canh Tuất)
- 1/7/1971: 9/5/1971 nhuận (Tân Hợi)
- 1/7/1972: 21/5/1972 (Nhâm Tý)
- 1/7/1973: 2/6/1973 (Quý Sửu)
- 1/7/1974: 12/5/1974 (Giáp Dần)
- 1/7/1975: 22/5/1975 (Ất Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.