Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1965
Xem lịch âm ngày 10/06/1965, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/06/1965
Ngày Âm lịch: 11/5/1965
Can chi: ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 6 năm 1965 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm 1965 âm lịch.
Năm Ất Tỵ
Rắn
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Ất Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/06/1965, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/06/1965
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 10/06/1965 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 10/06/1965 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/6 dương lịch các năm khác
- 10/6/1954: 10/5/1954 (Giáp Ngọ)
- 10/6/1955: 20/4/1955 (Ất Mùi)
- 10/6/1956: 2/5/1956 (Bính Thân)
- 10/6/1957: 13/5/1957 (Đinh Dậu)
- 10/6/1958: 23/4/1958 (Mậu Tuất)
- 10/6/1959: 5/5/1959 (Kỷ Hợi)
- 10/6/1960: 17/5/1960 (Canh Tý)
- 10/6/1961: 27/4/1961 (Tân Sửu)
- 10/6/1962: 9/5/1962 (Nhâm Dần)
- 10/6/1963: 19/4/1963 nhuận (Quý Mão)
- 10/6/1964: 1/5/1964 (Giáp Thìn)
- 10/6/1965: 11/5/1965 (Ất Tỵ)
- 10/6/1966: 22/4/1966 (Bính Ngọ)
- 10/6/1967: 3/5/1967 (Đinh Mùi)
- 10/6/1968: 15/5/1968 (Mậu Thân)
- 10/6/1969: 26/4/1969 (Kỷ Dậu)
- 10/6/1970: 7/5/1970 (Canh Tuất)
- 10/6/1971: 18/5/1971 (Tân Hợi)
- 10/6/1972: 29/4/1972 (Nhâm Tý)
- 10/6/1973: 10/5/1973 (Quý Sửu)
- 10/6/1974: 20/4/1974 nhuận (Giáp Dần)
- 10/6/1975: 1/5/1975 (Ất Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.