Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1965
Xem lịch âm ngày 24/09/1965, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 24/09/1965
Ngày Âm lịch: 29/8/1965
Can chi: ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 24 tháng 9 năm 1965 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm 1965 âm lịch.
Năm Ất Tỵ
Rắn
Tháng Ất Dậu
Gà
Ngày Tân Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 24/09/1965, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 24/09/1966 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 24/09/1965
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 24/09/1965 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 24/09/1965 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 24/9 dương lịch các năm khác
- 24/9/1954: 28/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 24/9/1955: 9/8/1955 (Ất Mùi)
- 24/9/1956: 20/8/1956 (Bính Thân)
- 24/9/1957: 1/8/1957 nhuận (Đinh Dậu)
- 24/9/1958: 12/8/1958 (Mậu Tuất)
- 24/9/1959: 22/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 24/9/1960: 4/8/1960 (Canh Tý)
- 24/9/1961: 15/8/1961 (Tân Sửu)
- 24/9/1962: 26/8/1962 (Nhâm Dần)
- 24/9/1963: 7/8/1963 (Quý Mão)
- 24/9/1964: 19/8/1964 (Giáp Thìn)
- 24/9/1965: 29/8/1965 (Ất Tỵ)
- 24/9/1966: 10/8/1966 (Bính Ngọ)
- 24/9/1967: 21/8/1967 (Đinh Mùi)
- 24/9/1968: 3/8/1968 (Mậu Thân)
- 24/9/1969: 13/8/1969 (Kỷ Dậu)
- 24/9/1970: 24/8/1970 (Canh Tuất)
- 24/9/1971: 6/8/1971 (Tân Hợi)
- 24/9/1972: 17/8/1972 (Nhâm Tý)
- 24/9/1973: 28/8/1973 (Quý Sửu)
- 24/9/1974: 9/8/1974 (Giáp Dần)
- 24/9/1975: 19/8/1975 (Ất Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.