Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1965
Xem lịch âm ngày 20/09/1965, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/09/1965
Ngày Âm lịch: 25/8/1965
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 9 năm 1965 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm 1965 âm lịch.
Năm Ất Tỵ
Rắn
Tháng Ất Dậu
Gà
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/09/1965, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/09/1966 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/09/1965
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 20/09/1965 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 20/09/1965 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/9 dương lịch các năm khác
- 20/9/1954: 24/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/9/1955: 5/8/1955 (Ất Mùi)
- 20/9/1956: 16/8/1956 (Bính Thân)
- 20/9/1957: 27/8/1957 (Đinh Dậu)
- 20/9/1958: 8/8/1958 (Mậu Tuất)
- 20/9/1959: 18/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 20/9/1960: 30/7/1960 (Canh Tý)
- 20/9/1961: 11/8/1961 (Tân Sửu)
- 20/9/1962: 22/8/1962 (Nhâm Dần)
- 20/9/1963: 3/8/1963 (Quý Mão)
- 20/9/1964: 15/8/1964 (Giáp Thìn)
- 20/9/1965: 25/8/1965 (Ất Tỵ)
- 20/9/1966: 6/8/1966 (Bính Ngọ)
- 20/9/1967: 17/8/1967 (Đinh Mùi)
- 20/9/1968: 28/7/1968 nhuận (Mậu Thân)
- 20/9/1969: 9/8/1969 (Kỷ Dậu)
- 20/9/1970: 20/8/1970 (Canh Tuất)
- 20/9/1971: 2/8/1971 (Tân Hợi)
- 20/9/1972: 13/8/1972 (Nhâm Tý)
- 20/9/1973: 24/8/1973 (Quý Sửu)
- 20/9/1974: 5/8/1974 (Giáp Dần)
- 20/9/1975: 15/8/1975 (Ất Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.