Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1995
Xem lịch âm ngày 11/06/1995, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/06/1995
Ngày Âm lịch: 14/5/1995
Can chi: ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 6 năm 1995 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm 1995 âm lịch.
Năm Ất Hợi
Heo
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Quý Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/06/1995, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/06/1995
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/06/1995 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 11/06/1995 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/6 dương lịch các năm khác
- 11/6/1984: 13/5/1984 (Giáp Tý)
- 11/6/1985: 23/4/1985 (Ất Sửu)
- 11/6/1986: 5/5/1986 (Bính Dần)
- 11/6/1987: 16/5/1987 (Đinh Mão)
- 11/6/1988: 27/4/1988 (Mậu Thìn)
- 11/6/1989: 8/5/1989 (Kỷ Tỵ)
- 11/6/1990: 19/5/1990 (Canh Ngọ)
- 11/6/1991: 29/4/1991 (Tân Mùi)
- 11/6/1992: 11/5/1992 (Nhâm Thân)
- 11/6/1993: 22/4/1993 (Quý Dậu)
- 11/6/1994: 3/5/1994 (Giáp Tuất)
- 11/6/1995: 14/5/1995 (Ất Hợi)
- 11/6/1996: 26/4/1996 (Bính Tý)
- 11/6/1997: 7/5/1997 (Đinh Sửu)
- 11/6/1998: 17/5/1998 (Mậu Dần)
- 11/6/1999: 28/4/1999 (Kỷ Mão)
- 11/6/2000: 10/5/2000 (Canh Thìn)
- 11/6/2001: 20/4/2001 nhuận (Tân Tỵ)
- 11/6/2002: 1/5/2002 (Nhâm Ngọ)
- 11/6/2003: 12/5/2003 (Quý Mùi)
- 11/6/2004: 24/4/2004 (Giáp Thân)
- 11/6/2005: 5/5/2005 (Ất Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.