Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2004
Xem lịch âm ngày 11/06/2004, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/06/2004
Ngày Âm lịch: 24/4/2004
Can chi: ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 6 năm 2004 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm 2004 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Kỷ Tỵ
Rắn
Ngày Tân Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/06/2004, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/06/2004
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/06/2004 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 11/06/2004 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/6 dương lịch các năm khác
- 11/6/1993: 22/4/1993 (Quý Dậu)
- 11/6/1994: 3/5/1994 (Giáp Tuất)
- 11/6/1995: 14/5/1995 (Ất Hợi)
- 11/6/1996: 26/4/1996 (Bính Tý)
- 11/6/1997: 7/5/1997 (Đinh Sửu)
- 11/6/1998: 17/5/1998 (Mậu Dần)
- 11/6/1999: 28/4/1999 (Kỷ Mão)
- 11/6/2000: 10/5/2000 (Canh Thìn)
- 11/6/2001: 20/4/2001 nhuận (Tân Tỵ)
- 11/6/2002: 1/5/2002 (Nhâm Ngọ)
- 11/6/2003: 12/5/2003 (Quý Mùi)
- 11/6/2004: 24/4/2004 (Giáp Thân)
- 11/6/2005: 5/5/2005 (Ất Dậu)
- 11/6/2006: 16/5/2006 (Bính Tuất)
- 11/6/2007: 26/4/2007 (Đinh Hợi)
- 11/6/2008: 8/5/2008 (Mậu Tý)
- 11/6/2009: 19/5/2009 (Kỷ Sửu)
- 11/6/2010: 29/4/2010 (Canh Dần)
- 11/6/2011: 10/5/2011 (Tân Mão)
- 11/6/2012: 22/4/2012 nhuận (Nhâm Thìn)
- 11/6/2013: 4/5/2013 (Quý Tỵ)
- 11/6/2014: 14/5/2014 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.