Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1996
Xem lịch âm ngày 11/07/1996, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/07/1996
Ngày Âm lịch: 26/5/1996
Can chi: ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Như vậy, ngày 11 tháng 7 năm 1996 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm 1996 âm lịch.
Năm Bính Tý
Chuột
Tháng Giáp Ngọ
Ngựa
Ngày Kỷ Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/07/1996, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/07/1997 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/07/1996
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Ngày 11/07/1996 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngũ hành nạp âm ngày 11/07/1996
Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ. Theo quan niệm dân gian, khi chọn ngày làm việc lớn nên ưu tiên ngày có nạp âm tương sinh hoặc tương hòa với bản mệnh (nạp âm năm sinh) của gia chủ, tránh ngày có nạp âm tương khắc với mệnh.
Ngày 11/07/1996 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Xem thêm về ngày 11/07/1996
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/7 dương lịch các năm khác
- 11/7/1985: 24/5/1985 (Ất Sửu)
- 11/7/1986: 5/6/1986 (Bính Dần)
- 11/7/1987: 16/6/1987 (Đinh Mão)
- 11/7/1988: 28/5/1988 (Mậu Thìn)
- 11/7/1989: 9/6/1989 (Kỷ Tỵ)
- 11/7/1990: 19/5/1990 nhuận (Canh Ngọ)
- 11/7/1991: 30/5/1991 (Tân Mùi)
- 11/7/1992: 12/6/1992 (Nhâm Thân)
- 11/7/1993: 22/5/1993 (Quý Dậu)
- 11/7/1994: 3/6/1994 (Giáp Tuất)
- 11/7/1995: 14/6/1995 (Ất Hợi)
- 11/7/1996: 26/5/1996 (Bính Tý)
- 11/7/1997: 7/6/1997 (Đinh Sửu)
- 11/7/1998: 18/5/1998 nhuận (Mậu Dần)
- 11/7/1999: 28/5/1999 (Kỷ Mão)
- 11/7/2000: 10/6/2000 (Canh Thìn)
- 11/7/2001: 21/5/2001 (Tân Tỵ)
- 11/7/2002: 2/6/2002 (Nhâm Ngọ)
- 11/7/2003: 12/6/2003 (Quý Mùi)
- 11/7/2004: 24/5/2004 (Giáp Thân)
- 11/7/2005: 6/6/2005 (Ất Dậu)
- 11/7/2006: 17/6/2006 (Bính Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.