Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2004
Xem lịch âm ngày 11/07/2004, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/07/2004
Ngày Âm lịch: 24/5/2004
Can chi: ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 7 năm 2004 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm 2004 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Tân Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/07/2004, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/07/2004
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/07/2004 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 11/07/2004 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/7 dương lịch các năm khác
- 11/7/1993: 22/5/1993 (Quý Dậu)
- 11/7/1994: 3/6/1994 (Giáp Tuất)
- 11/7/1995: 14/6/1995 (Ất Hợi)
- 11/7/1996: 26/5/1996 (Bính Tý)
- 11/7/1997: 7/6/1997 (Đinh Sửu)
- 11/7/1998: 18/5/1998 nhuận (Mậu Dần)
- 11/7/1999: 28/5/1999 (Kỷ Mão)
- 11/7/2000: 10/6/2000 (Canh Thìn)
- 11/7/2001: 21/5/2001 (Tân Tỵ)
- 11/7/2002: 2/6/2002 (Nhâm Ngọ)
- 11/7/2003: 12/6/2003 (Quý Mùi)
- 11/7/2004: 24/5/2004 (Giáp Thân)
- 11/7/2005: 6/6/2005 (Ất Dậu)
- 11/7/2006: 17/6/2006 (Bính Tuất)
- 11/7/2007: 27/5/2007 (Đinh Hợi)
- 11/7/2008: 9/6/2008 (Mậu Tý)
- 11/7/2009: 19/5/2009 nhuận (Kỷ Sửu)
- 11/7/2010: 30/5/2010 (Canh Dần)
- 11/7/2011: 11/6/2011 (Tân Mão)
- 11/7/2012: 23/5/2012 (Nhâm Thìn)
- 11/7/2013: 4/6/2013 (Quý Tỵ)
- 11/7/2014: 15/6/2014 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.