Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1996
Xem lịch âm ngày 12/09/1996, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/09/1996
Ngày Âm lịch: 30/7/1996
Can chi: ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 9 năm 1996 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm 1996 âm lịch.
Năm Bính Tý
Chuột
Tháng Bính Thân
Khỉ
Ngày Nhâm Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/09/1996, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/09/1996
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/09/1996 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 12/09/1996 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/9 dương lịch các năm khác
- 12/9/1985: 28/7/1985 (Ất Sửu)
- 12/9/1986: 9/8/1986 (Bính Dần)
- 12/9/1987: 20/7/1987 nhuận (Đinh Mão)
- 12/9/1988: 2/8/1988 (Mậu Thìn)
- 12/9/1989: 13/8/1989 (Kỷ Tỵ)
- 12/9/1990: 24/7/1990 (Canh Ngọ)
- 12/9/1991: 5/8/1991 (Tân Mùi)
- 12/9/1992: 16/8/1992 (Nhâm Thân)
- 12/9/1993: 26/7/1993 (Quý Dậu)
- 12/9/1994: 7/8/1994 (Giáp Tuất)
- 12/9/1995: 18/8/1995 (Ất Hợi)
- 12/9/1996: 30/7/1996 (Bính Tý)
- 12/9/1997: 11/8/1997 (Đinh Sửu)
- 12/9/1998: 22/7/1998 (Mậu Dần)
- 12/9/1999: 3/8/1999 (Kỷ Mão)
- 12/9/2000: 15/8/2000 (Canh Thìn)
- 12/9/2001: 25/7/2001 (Tân Tỵ)
- 12/9/2002: 6/8/2002 (Nhâm Ngọ)
- 12/9/2003: 16/8/2003 (Quý Mùi)
- 12/9/2004: 28/7/2004 (Giáp Thân)
- 12/9/2005: 9/8/2005 (Ất Dậu)
- 12/9/2006: 20/7/2006 nhuận (Bính Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.