Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1996
Xem lịch âm ngày 27/09/1996, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 27/09/1996
Ngày Âm lịch: 15/8/1996
Can chi: ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 27 tháng 9 năm 1996 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm 1996 âm lịch.
Năm Bính Tý
Chuột
Tháng Đinh Dậu
Gà
Ngày Đinh Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 27/09/1996, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 27/09/1996
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 27/09/1996 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 27/09/1996 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 27/9 dương lịch các năm khác
- 27/9/1985: 13/8/1985 (Ất Sửu)
- 27/9/1986: 24/8/1986 (Bính Dần)
- 27/9/1987: 5/8/1987 (Đinh Mão)
- 27/9/1988: 17/8/1988 (Mậu Thìn)
- 27/9/1989: 28/8/1989 (Kỷ Tỵ)
- 27/9/1990: 9/8/1990 (Canh Ngọ)
- 27/9/1991: 20/8/1991 (Tân Mùi)
- 27/9/1992: 2/9/1992 (Nhâm Thân)
- 27/9/1993: 12/8/1993 (Quý Dậu)
- 27/9/1994: 22/8/1994 (Giáp Tuất)
- 27/9/1995: 4/8/1995 nhuận (Ất Hợi)
- 27/9/1996: 15/8/1996 (Bính Tý)
- 27/9/1997: 26/8/1997 (Đinh Sửu)
- 27/9/1998: 7/8/1998 (Mậu Dần)
- 27/9/1999: 18/8/1999 (Kỷ Mão)
- 27/9/2000: 30/8/2000 (Canh Thìn)
- 27/9/2001: 11/8/2001 (Tân Tỵ)
- 27/9/2002: 21/8/2002 (Nhâm Ngọ)
- 27/9/2003: 2/9/2003 (Quý Mùi)
- 27/9/2004: 14/8/2004 (Giáp Thân)
- 27/9/2005: 24/8/2005 (Ất Dậu)
- 27/9/2006: 6/8/2006 (Bính Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.