Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1998
Xem lịch âm ngày 10/07/1998, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/07/1998
Ngày Âm lịch: 17/5/1998 nhuận
Can chi: ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 7 năm 1998 dương lịch là ngày 17 tháng 5 nhuận năm 1998 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Mậu Ngọ
Ngựa
Ngày Mậu Ngọ
Ngựa
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/07/1998, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/07/1998
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/07/1998 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Trừ.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Ngọ không nên lợp nhà, sửa mái hoặc việc liên quan mái che khi chưa chọn kỹ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Ngọ không nên lợp nhà, sửa mái hoặc việc liên quan mái che khi chưa chọn kỹ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 10/07/1998 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Ngọ có chi Ngọ; lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất thành Hỏa cục, xung với Tý, Mão, Dậu, hại Sửu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/7 dương lịch các năm khác
- 10/7/1987: 15/6/1987 (Đinh Mão)
- 10/7/1988: 27/5/1988 (Mậu Thìn)
- 10/7/1989: 8/6/1989 (Kỷ Tỵ)
- 10/7/1990: 18/5/1990 nhuận (Canh Ngọ)
- 10/7/1991: 29/5/1991 (Tân Mùi)
- 10/7/1992: 11/6/1992 (Nhâm Thân)
- 10/7/1993: 21/5/1993 (Quý Dậu)
- 10/7/1994: 2/6/1994 (Giáp Tuất)
- 10/7/1995: 13/6/1995 (Ất Hợi)
- 10/7/1996: 25/5/1996 (Bính Tý)
- 10/7/1997: 6/6/1997 (Đinh Sửu)
- 10/7/1998: 17/5/1998 nhuận (Mậu Dần)
- 10/7/1999: 27/5/1999 (Kỷ Mão)
- 10/7/2000: 9/6/2000 (Canh Thìn)
- 10/7/2001: 20/5/2001 (Tân Tỵ)
- 10/7/2002: 1/6/2002 (Nhâm Ngọ)
- 10/7/2003: 11/6/2003 (Quý Mùi)
- 10/7/2004: 23/5/2004 (Giáp Thân)
- 10/7/2005: 5/6/2005 (Ất Dậu)
- 10/7/2006: 16/6/2006 (Bính Tuất)
- 10/7/2007: 26/5/2007 (Đinh Hợi)
- 10/7/2008: 8/6/2008 (Mậu Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.