Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1998
Xem lịch âm ngày 12/07/1998, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/07/1998
Ngày Âm lịch: 19/5/1998 nhuận
Can chi: ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 7 năm 1998 dương lịch là ngày 19 tháng 5 nhuận năm 1998 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Mậu Ngọ
Ngựa
Ngày Canh Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/07/1998, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/07/1998
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/07/1998 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 12/07/1998 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/7 dương lịch các năm khác
- 12/7/1987: 17/6/1987 (Đinh Mão)
- 12/7/1988: 29/5/1988 (Mậu Thìn)
- 12/7/1989: 10/6/1989 (Kỷ Tỵ)
- 12/7/1990: 20/5/1990 nhuận (Canh Ngọ)
- 12/7/1991: 1/6/1991 (Tân Mùi)
- 12/7/1992: 13/6/1992 (Nhâm Thân)
- 12/7/1993: 23/5/1993 (Quý Dậu)
- 12/7/1994: 4/6/1994 (Giáp Tuất)
- 12/7/1995: 15/6/1995 (Ất Hợi)
- 12/7/1996: 27/5/1996 (Bính Tý)
- 12/7/1997: 8/6/1997 (Đinh Sửu)
- 12/7/1998: 19/5/1998 nhuận (Mậu Dần)
- 12/7/1999: 29/5/1999 (Kỷ Mão)
- 12/7/2000: 11/6/2000 (Canh Thìn)
- 12/7/2001: 22/5/2001 (Tân Tỵ)
- 12/7/2002: 3/6/2002 (Nhâm Ngọ)
- 12/7/2003: 13/6/2003 (Quý Mùi)
- 12/7/2004: 25/5/2004 (Giáp Thân)
- 12/7/2005: 7/6/2005 (Ất Dậu)
- 12/7/2006: 18/6/2006 (Bính Tuất)
- 12/7/2007: 28/5/2007 (Đinh Hợi)
- 12/7/2008: 10/6/2008 (Mậu Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.