Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2001
Xem lịch âm ngày 22/11/2001, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 22/11/2001
Ngày Âm lịch: 8/10/2001
Can chi: ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 22 tháng 11 năm 2001 dương lịch là ngày 8 tháng 10 năm 2001 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Kỷ Hợi
Heo
Ngày Kỷ Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 22/11/2001, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 22/11/2001
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 22/11/2001 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 22/11/2001 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 22/11 dương lịch các năm khác
- 22/11/1990: 6/10/1990 (Canh Ngọ)
- 22/11/1991: 17/10/1991 (Tân Mùi)
- 22/11/1992: 28/10/1992 (Nhâm Thân)
- 22/11/1993: 9/10/1993 (Quý Dậu)
- 22/11/1994: 20/10/1994 (Giáp Tuất)
- 22/11/1995: 1/10/1995 (Ất Hợi)
- 22/11/1996: 12/10/1996 (Bính Tý)
- 22/11/1997: 23/10/1997 (Đinh Sửu)
- 22/11/1998: 4/10/1998 (Mậu Dần)
- 22/11/1999: 15/10/1999 (Kỷ Mão)
- 22/11/2000: 27/10/2000 (Canh Thìn)
- 22/11/2001: 8/10/2001 (Tân Tỵ)
- 22/11/2002: 18/10/2002 (Nhâm Ngọ)
- 22/11/2003: 29/10/2003 (Quý Mùi)
- 22/11/2004: 11/10/2004 (Giáp Thân)
- 22/11/2005: 21/10/2005 (Ất Dậu)
- 22/11/2006: 2/10/2006 (Bính Tuất)
- 22/11/2007: 13/10/2007 (Đinh Hợi)
- 22/11/2008: 25/10/2008 (Mậu Tý)
- 22/11/2009: 6/10/2009 (Kỷ Sửu)
- 22/11/2010: 17/10/2010 (Canh Dần)
- 22/11/2011: 27/10/2011 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.