Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2001
Xem lịch âm ngày 28/11/2001, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 28/11/2001
Ngày Âm lịch: 14/10/2001
Can chi: ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 28 tháng 11 năm 2001 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm 2001 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Kỷ Hợi
Heo
Ngày Ất Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 28/11/2001, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 28/11/2001
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 28/11/2001 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 28/11/2001 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 28/11 dương lịch các năm khác
- 28/11/1990: 12/10/1990 (Canh Ngọ)
- 28/11/1991: 23/10/1991 (Tân Mùi)
- 28/11/1992: 5/11/1992 (Nhâm Thân)
- 28/11/1993: 15/10/1993 (Quý Dậu)
- 28/11/1994: 26/10/1994 (Giáp Tuất)
- 28/11/1995: 7/10/1995 (Ất Hợi)
- 28/11/1996: 18/10/1996 (Bính Tý)
- 28/11/1997: 29/10/1997 (Đinh Sửu)
- 28/11/1998: 10/10/1998 (Mậu Dần)
- 28/11/1999: 21/10/1999 (Kỷ Mão)
- 28/11/2000: 3/11/2000 (Canh Thìn)
- 28/11/2001: 14/10/2001 (Tân Tỵ)
- 28/11/2002: 24/10/2002 (Nhâm Ngọ)
- 28/11/2003: 5/11/2003 (Quý Mùi)
- 28/11/2004: 17/10/2004 (Giáp Thân)
- 28/11/2005: 27/10/2005 (Ất Dậu)
- 28/11/2006: 8/10/2006 (Bính Tuất)
- 28/11/2007: 19/10/2007 (Đinh Hợi)
- 28/11/2008: 1/11/2008 (Mậu Tý)
- 28/11/2009: 12/10/2009 (Kỷ Sửu)
- 28/11/2010: 23/10/2010 (Canh Dần)
- 28/11/2011: 4/11/2011 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.