Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1925
Xem lịch âm ngày 06/09/1925, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 06/09/1925
Ngày Âm lịch: 19/7/1925
Can chi: ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 6 tháng 9 năm 1925 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm 1925 âm lịch.
Năm Ất Sửu
Trâu
Tháng Giáp Thân
Khỉ
Ngày Quý Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 06/09/1925, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 06/09/1926 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 06/09/1925
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 06/09/1925 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 06/09/1925 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 6/9 dương lịch các năm khác
- 6/9/1914: 17/7/1914 (Giáp Dần)
- 6/9/1915: 27/7/1915 (Ất Mão)
- 6/9/1916: 10/8/1916 (Bính Thìn)
- 6/9/1917: 20/7/1917 (Đinh Tỵ)
- 6/9/1918: 2/8/1918 (Mậu Ngọ)
- 6/9/1919: 13/7/1919 nhuận (Kỷ Mùi)
- 6/9/1920: 24/7/1920 (Canh Thân)
- 6/9/1921: 5/8/1921 (Tân Dậu)
- 6/9/1922: 15/7/1922 (Nhâm Tuất)
- 6/9/1923: 26/7/1923 (Quý Hợi)
- 6/9/1924: 8/8/1924 (Giáp Tý)
- 6/9/1925: 19/7/1925 (Ất Sửu)
- 6/9/1926: 30/7/1926 (Bính Dần)
- 6/9/1927: 11/8/1927 (Đinh Mão)
- 6/9/1928: 23/7/1928 (Mậu Thìn)
- 6/9/1929: 4/8/1929 (Kỷ Tỵ)
- 6/9/1930: 14/7/1930 (Canh Ngọ)
- 6/9/1931: 24/7/1931 (Tân Mùi)
- 6/9/1932: 6/8/1932 (Nhâm Thân)
- 6/9/1933: 17/7/1933 (Quý Dậu)
- 6/9/1934: 28/7/1934 (Giáp Tuất)
- 6/9/1935: 9/8/1935 (Ất Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.