Lịch âm theo ngày

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1925

Xem lịch âm ngày 14/09/1925, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.

Lịch dươngTháng 9Năm 192514Thứ Hai
Lịch âmTháng 7Năm Ất Sửu27Ngày Tân SửuTiết: Bạch lộ

Ngày Dương lịch: 14/09/1925

Ngày Âm lịch: 27/7/1925

Can chi: ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.

Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)

Như vậy, ngày 14 tháng 9 năm 1925 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm 1925 âm lịch.

🐃

Năm Ất Sửu

Trâu

🐵

Tháng Giáp Thân

Khỉ

🐃

Ngày Tân Sửu

Trâu

Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/09/1925, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.

Ngày này năm sau 14/09/1926Thứ Ba.

Lịch tháng

Lịch âm tháng 9 năm 1925

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/09/1925

Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo

Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).

Giờ Hắc Đạo

Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).

23:00-00:59Sửu01:00-02:59Dần03:00-04:59Mão05:00-06:59Thìn07:00-08:59Tỵ09:00-10:59Ngọ11:00-12:59Mùi13:00-14:59Thân15:00-16:59Dậu17:00-18:59Tuất19:00-20:59Hợi21:00-22:59

Ngày 14/09/1925 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.

Việc nên làm

  • Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
  • Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
  • Phá dỡ, tháo bỏ
  • Loại bỏ thói quen xấu
  • Thanh lý đồ cũ

Việc không nên làm

  • Tam nương: hạn chế đại sự
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng quan trọng
  • Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
  • Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.

Hôm nay có phạm ngày kỵ không?

Bành Tổ bách kỵ nhật

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.

Ngày 14/09/1925 hợp tuổi gì?

Ngày Tân Sửu có chi Sửu; lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.

(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.

Tra cùng ngày qua các năm

Ngày 14/9 dương lịch các năm khác

Cách xem lịch âm theo ngày

Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.

Lưu ý khi xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.

Lịch âm ngày 14/09/1925 | Xem giờ tốt - xấu ngày 14 tháng 9 năm 1925