Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1934
Xem lịch âm ngày 20/06/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/06/1934
Ngày Âm lịch: 9/5/1934
Can chi: ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 6 năm 1934 dương lịch là ngày 9 tháng 5 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Nhâm Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/06/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/06/1935 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/06/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 20/06/1934 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 20/06/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/6 dương lịch các năm khác
- 20/6/1923: 7/5/1923 (Quý Hợi)
- 20/6/1924: 19/5/1924 (Giáp Tý)
- 20/6/1925: 30/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 20/6/1926: 11/5/1926 (Bính Dần)
- 20/6/1927: 21/5/1927 (Đinh Mão)
- 20/6/1928: 3/5/1928 (Mậu Thìn)
- 20/6/1929: 14/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 20/6/1930: 24/5/1930 (Canh Ngọ)
- 20/6/1931: 5/5/1931 (Tân Mùi)
- 20/6/1932: 17/5/1932 (Nhâm Thân)
- 20/6/1933: 28/5/1933 (Quý Dậu)
- 20/6/1934: 9/5/1934 (Giáp Tuất)
- 20/6/1935: 20/5/1935 (Ất Hợi)
- 20/6/1936: 2/5/1936 (Bính Tý)
- 20/6/1937: 12/5/1937 (Đinh Sửu)
- 20/6/1938: 23/5/1938 (Mậu Dần)
- 20/6/1939: 4/5/1939 (Kỷ Mão)
- 20/6/1940: 15/5/1940 (Canh Thìn)
- 20/6/1941: 26/5/1941 (Tân Tỵ)
- 20/6/1942: 7/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 20/6/1943: 18/5/1943 (Quý Mùi)
- 20/6/1944: 30/4/1944 nhuận (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.