Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 1934
Xem lịch âm ngày 22/06/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 22/06/1934
Ngày Âm lịch: 11/5/1934
Can chi: ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 22 tháng 6 năm 1934 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Giáp Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 22/06/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 22/06/1935 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 22/06/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 22/06/1934 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 22/06/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 22/6 dương lịch các năm khác
- 22/6/1923: 9/5/1923 (Quý Hợi)
- 22/6/1924: 21/5/1924 (Giáp Tý)
- 22/6/1925: 2/5/1925 (Ất Sửu)
- 22/6/1926: 13/5/1926 (Bính Dần)
- 22/6/1927: 23/5/1927 (Đinh Mão)
- 22/6/1928: 5/5/1928 (Mậu Thìn)
- 22/6/1929: 16/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 22/6/1930: 26/5/1930 (Canh Ngọ)
- 22/6/1931: 7/5/1931 (Tân Mùi)
- 22/6/1932: 19/5/1932 (Nhâm Thân)
- 22/6/1933: 30/5/1933 (Quý Dậu)
- 22/6/1934: 11/5/1934 (Giáp Tuất)
- 22/6/1935: 22/5/1935 (Ất Hợi)
- 22/6/1936: 4/5/1936 (Bính Tý)
- 22/6/1937: 14/5/1937 (Đinh Sửu)
- 22/6/1938: 25/5/1938 (Mậu Dần)
- 22/6/1939: 6/5/1939 (Kỷ Mão)
- 22/6/1940: 17/5/1940 (Canh Thìn)
- 22/6/1941: 28/5/1941 (Tân Tỵ)
- 22/6/1942: 9/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 22/6/1943: 20/5/1943 (Quý Mùi)
- 22/6/1944: 2/5/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.