Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1936
Xem lịch âm ngày 14/07/1936, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/07/1936
Ngày Âm lịch: 26/5/1936
Can chi: ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 7 năm 1936 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm 1936 âm lịch.
Năm Bính Tý
Chuột
Tháng Giáp Ngọ
Ngựa
Ngày Đinh Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/07/1936, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/07/1937 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/07/1936
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 14/07/1936 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 14/07/1936 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/7 dương lịch các năm khác
- 14/7/1925: 24/5/1925 (Ất Sửu)
- 14/7/1926: 5/6/1926 (Bính Dần)
- 14/7/1927: 16/6/1927 (Đinh Mão)
- 14/7/1928: 27/5/1928 (Mậu Thìn)
- 14/7/1929: 8/6/1929 (Kỷ Tỵ)
- 14/7/1930: 19/6/1930 (Canh Ngọ)
- 14/7/1931: 29/5/1931 (Tân Mùi)
- 14/7/1932: 11/6/1932 (Nhâm Thân)
- 14/7/1933: 22/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 14/7/1934: 3/6/1934 (Giáp Tuất)
- 14/7/1935: 14/6/1935 (Ất Hợi)
- 14/7/1936: 26/5/1936 (Bính Tý)
- 14/7/1937: 7/6/1937 (Đinh Sửu)
- 14/7/1938: 17/6/1938 (Mậu Dần)
- 14/7/1939: 28/5/1939 (Kỷ Mão)
- 14/7/1940: 10/6/1940 (Canh Thìn)
- 14/7/1941: 20/6/1941 (Tân Tỵ)
- 14/7/1942: 2/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/7/1943: 13/6/1943 (Quý Mùi)
- 14/7/1944: 24/5/1944 (Giáp Thân)
- 14/7/1945: 6/6/1945 (Ất Dậu)
- 14/7/1946: 16/6/1946 (Bính Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.