Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1944
Xem lịch âm ngày 14/07/1944, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/07/1944
Ngày Âm lịch: 24/5/1944
Can chi: ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 7 năm 1944 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm 1944 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Kỷ Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/07/1944, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/07/1945 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/07/1944
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 14/07/1944 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 14/07/1944 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/7 dương lịch các năm khác
- 14/7/1933: 22/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 14/7/1934: 3/6/1934 (Giáp Tuất)
- 14/7/1935: 14/6/1935 (Ất Hợi)
- 14/7/1936: 26/5/1936 (Bính Tý)
- 14/7/1937: 7/6/1937 (Đinh Sửu)
- 14/7/1938: 17/6/1938 (Mậu Dần)
- 14/7/1939: 28/5/1939 (Kỷ Mão)
- 14/7/1940: 10/6/1940 (Canh Thìn)
- 14/7/1941: 20/6/1941 (Tân Tỵ)
- 14/7/1942: 2/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/7/1943: 13/6/1943 (Quý Mùi)
- 14/7/1944: 24/5/1944 (Giáp Thân)
- 14/7/1945: 6/6/1945 (Ất Dậu)
- 14/7/1946: 16/6/1946 (Bính Tuất)
- 14/7/1947: 26/5/1947 (Đinh Hợi)
- 14/7/1948: 8/6/1948 (Mậu Tý)
- 14/7/1949: 19/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/7/1950: 30/5/1950 (Canh Dần)
- 14/7/1951: 11/6/1951 (Tân Mão)
- 14/7/1952: 23/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 14/7/1953: 4/6/1953 (Quý Tỵ)
- 14/7/1954: 15/6/1954 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.