Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1941
Xem lịch âm ngày 14/07/1941, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/07/1941
Ngày Âm lịch: 20/6/1941
Can chi: ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 7 năm 1941 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm 1941 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Ất Mùi
Dê
Ngày Quý Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/07/1941, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/07/1942 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/07/1941
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 14/07/1941 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Chấp.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 14/07/1941 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/7 dương lịch các năm khác
- 14/7/1930: 19/6/1930 (Canh Ngọ)
- 14/7/1931: 29/5/1931 (Tân Mùi)
- 14/7/1932: 11/6/1932 (Nhâm Thân)
- 14/7/1933: 22/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 14/7/1934: 3/6/1934 (Giáp Tuất)
- 14/7/1935: 14/6/1935 (Ất Hợi)
- 14/7/1936: 26/5/1936 (Bính Tý)
- 14/7/1937: 7/6/1937 (Đinh Sửu)
- 14/7/1938: 17/6/1938 (Mậu Dần)
- 14/7/1939: 28/5/1939 (Kỷ Mão)
- 14/7/1940: 10/6/1940 (Canh Thìn)
- 14/7/1941: 20/6/1941 (Tân Tỵ)
- 14/7/1942: 2/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/7/1943: 13/6/1943 (Quý Mùi)
- 14/7/1944: 24/5/1944 (Giáp Thân)
- 14/7/1945: 6/6/1945 (Ất Dậu)
- 14/7/1946: 16/6/1946 (Bính Tuất)
- 14/7/1947: 26/5/1947 (Đinh Hợi)
- 14/7/1948: 8/6/1948 (Mậu Tý)
- 14/7/1949: 19/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/7/1950: 30/5/1950 (Canh Dần)
- 14/7/1951: 11/6/1951 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.