Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1940
Xem lịch âm ngày 11/09/1940, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/09/1940
Ngày Âm lịch: 10/8/1940
Can chi: ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 9 năm 1940 dương lịch là ngày 10 tháng 8 năm 1940 âm lịch.
Năm Canh Thìn
Rồng
Tháng Ất Dậu
Gà
Ngày Đinh Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/09/1940, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/09/1941 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/09/1940
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 11/09/1940 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 11/09/1940 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/9 dương lịch các năm khác
- 11/9/1929: 9/8/1929 (Kỷ Tỵ)
- 11/9/1930: 19/7/1930 (Canh Ngọ)
- 11/9/1931: 29/7/1931 (Tân Mùi)
- 11/9/1932: 11/8/1932 (Nhâm Thân)
- 11/9/1933: 22/7/1933 (Quý Dậu)
- 11/9/1934: 3/8/1934 (Giáp Tuất)
- 11/9/1935: 14/8/1935 (Ất Hợi)
- 11/9/1936: 26/7/1936 (Bính Tý)
- 11/9/1937: 7/8/1937 (Đinh Sửu)
- 11/9/1938: 18/8/1938 (Mậu Dần)
- 11/9/1939: 28/7/1939 (Kỷ Mão)
- 11/9/1940: 10/8/1940 (Canh Thìn)
- 11/9/1941: 20/7/1941 (Tân Tỵ)
- 11/9/1942: 2/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 11/9/1943: 12/8/1943 (Quý Mùi)
- 11/9/1944: 24/7/1944 (Giáp Thân)
- 11/9/1945: 6/8/1945 (Ất Dậu)
- 11/9/1946: 16/8/1946 (Bính Tuất)
- 11/9/1947: 27/7/1947 (Đinh Hợi)
- 11/9/1948: 9/8/1948 (Mậu Tý)
- 11/9/1949: 19/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 11/9/1950: 30/7/1950 (Canh Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.