Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1941
Xem lịch âm ngày 23/07/1941, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 23/07/1941
Ngày Âm lịch: 29/6/1941
Can chi: ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 23 tháng 7 năm 1941 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm 1941 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Ất Mùi
Dê
Ngày Nhâm Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 23/07/1941, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 23/07/1942 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 23/07/1941
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 23/07/1941 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 23/07/1941 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 23/7 dương lịch các năm khác
- 23/7/1930: 28/6/1930 (Canh Ngọ)
- 23/7/1931: 9/6/1931 (Tân Mùi)
- 23/7/1932: 20/6/1932 (Nhâm Thân)
- 23/7/1933: 2/6/1933 (Quý Dậu)
- 23/7/1934: 12/6/1934 (Giáp Tuất)
- 23/7/1935: 23/6/1935 (Ất Hợi)
- 23/7/1936: 6/6/1936 (Bính Tý)
- 23/7/1937: 16/6/1937 (Đinh Sửu)
- 23/7/1938: 26/6/1938 (Mậu Dần)
- 23/7/1939: 7/6/1939 (Kỷ Mão)
- 23/7/1940: 19/6/1940 (Canh Thìn)
- 23/7/1941: 29/6/1941 (Tân Tỵ)
- 23/7/1942: 11/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 23/7/1943: 22/6/1943 (Quý Mùi)
- 23/7/1944: 4/6/1944 (Giáp Thân)
- 23/7/1945: 15/6/1945 (Ất Dậu)
- 23/7/1946: 25/6/1946 (Bính Tuất)
- 23/7/1947: 6/6/1947 (Đinh Hợi)
- 23/7/1948: 17/6/1948 (Mậu Tý)
- 23/7/1949: 28/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 23/7/1950: 9/6/1950 (Canh Dần)
- 23/7/1951: 20/6/1951 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.