Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1944
Xem lịch âm ngày 19/07/1944, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 19/07/1944
Ngày Âm lịch: 29/5/1944
Can chi: ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 19 tháng 7 năm 1944 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm 1944 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Giáp Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 19/07/1944, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 19/07/1945 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 19/07/1944
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 19/07/1944 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 19/07/1944 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 19/7 dương lịch các năm khác
- 19/7/1933: 27/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 19/7/1934: 8/6/1934 (Giáp Tuất)
- 19/7/1935: 19/6/1935 (Ất Hợi)
- 19/7/1936: 2/6/1936 (Bính Tý)
- 19/7/1937: 12/6/1937 (Đinh Sửu)
- 19/7/1938: 22/6/1938 (Mậu Dần)
- 19/7/1939: 3/6/1939 (Kỷ Mão)
- 19/7/1940: 15/6/1940 (Canh Thìn)
- 19/7/1941: 25/6/1941 (Tân Tỵ)
- 19/7/1942: 7/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 19/7/1943: 18/6/1943 (Quý Mùi)
- 19/7/1944: 29/5/1944 (Giáp Thân)
- 19/7/1945: 11/6/1945 (Ất Dậu)
- 19/7/1946: 21/6/1946 (Bính Tuất)
- 19/7/1947: 2/6/1947 (Đinh Hợi)
- 19/7/1948: 13/6/1948 (Mậu Tý)
- 19/7/1949: 24/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 19/7/1950: 5/6/1950 (Canh Dần)
- 19/7/1951: 16/6/1951 (Tân Mão)
- 19/7/1952: 28/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 19/7/1953: 9/6/1953 (Quý Tỵ)
- 19/7/1954: 20/6/1954 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.