Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1944
Xem lịch âm ngày 04/07/1944, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 04/07/1944
Ngày Âm lịch: 14/5/1944
Can chi: ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 4 tháng 7 năm 1944 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm 1944 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Kỷ Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 04/07/1944, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 04/07/1945 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 04/07/1944
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 04/07/1944 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 04/07/1944 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 4/7 dương lịch các năm khác
- 4/7/1933: 12/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 4/7/1934: 23/5/1934 (Giáp Tuất)
- 4/7/1935: 4/6/1935 (Ất Hợi)
- 4/7/1936: 16/5/1936 (Bính Tý)
- 4/7/1937: 26/5/1937 (Đinh Sửu)
- 4/7/1938: 7/6/1938 (Mậu Dần)
- 4/7/1939: 18/5/1939 (Kỷ Mão)
- 4/7/1940: 29/5/1940 (Canh Thìn)
- 4/7/1941: 10/6/1941 (Tân Tỵ)
- 4/7/1942: 21/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 4/7/1943: 3/6/1943 (Quý Mùi)
- 4/7/1944: 14/5/1944 (Giáp Thân)
- 4/7/1945: 25/5/1945 (Ất Dậu)
- 4/7/1946: 6/6/1946 (Bính Tuất)
- 4/7/1947: 16/5/1947 (Đinh Hợi)
- 4/7/1948: 28/5/1948 (Mậu Tý)
- 4/7/1949: 9/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 4/7/1950: 20/5/1950 (Canh Dần)
- 4/7/1951: 1/6/1951 (Tân Mão)
- 4/7/1952: 13/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 4/7/1953: 24/5/1953 (Quý Tỵ)
- 4/7/1954: 5/6/1954 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.