Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1957
Xem lịch âm ngày 20/09/1957, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/09/1957
Ngày Âm lịch: 27/8/1957
Can chi: ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 9 năm 1957 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm 1957 âm lịch.
Năm Đinh Dậu
Gà
Tháng Kỷ Dậu
Gà
Ngày Ất Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/09/1957, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/09/1958 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/09/1957
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 20/09/1957 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 20/09/1957 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/9 dương lịch các năm khác
- 20/9/1946: 25/8/1946 (Bính Tuất)
- 20/9/1947: 6/8/1947 (Đinh Hợi)
- 20/9/1948: 18/8/1948 (Mậu Tý)
- 20/9/1949: 28/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 20/9/1950: 9/8/1950 (Canh Dần)
- 20/9/1951: 20/8/1951 (Tân Mão)
- 20/9/1952: 2/8/1952 (Nhâm Thìn)
- 20/9/1953: 13/8/1953 (Quý Tỵ)
- 20/9/1954: 24/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/9/1955: 5/8/1955 (Ất Mùi)
- 20/9/1956: 16/8/1956 (Bính Thân)
- 20/9/1957: 27/8/1957 (Đinh Dậu)
- 20/9/1958: 8/8/1958 (Mậu Tuất)
- 20/9/1959: 18/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 20/9/1960: 30/7/1960 (Canh Tý)
- 20/9/1961: 11/8/1961 (Tân Sửu)
- 20/9/1962: 22/8/1962 (Nhâm Dần)
- 20/9/1963: 3/8/1963 (Quý Mão)
- 20/9/1964: 15/8/1964 (Giáp Thìn)
- 20/9/1965: 25/8/1965 (Ất Tỵ)
- 20/9/1966: 6/8/1966 (Bính Ngọ)
- 20/9/1967: 17/8/1967 (Đinh Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.