Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1962
Xem lịch âm ngày 20/09/1962, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/09/1962
Ngày Âm lịch: 22/8/1962
Can chi: ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 9 năm 1962 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm 1962 âm lịch.
Năm Nhâm Dần
Hổ
Tháng Kỷ Dậu
Gà
Ngày Tân Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/09/1962, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/09/1963 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/09/1962
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 20/09/1962 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Trừ. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 20/09/1962 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/9 dương lịch các năm khác
- 20/9/1951: 20/8/1951 (Tân Mão)
- 20/9/1952: 2/8/1952 (Nhâm Thìn)
- 20/9/1953: 13/8/1953 (Quý Tỵ)
- 20/9/1954: 24/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/9/1955: 5/8/1955 (Ất Mùi)
- 20/9/1956: 16/8/1956 (Bính Thân)
- 20/9/1957: 27/8/1957 (Đinh Dậu)
- 20/9/1958: 8/8/1958 (Mậu Tuất)
- 20/9/1959: 18/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 20/9/1960: 30/7/1960 (Canh Tý)
- 20/9/1961: 11/8/1961 (Tân Sửu)
- 20/9/1962: 22/8/1962 (Nhâm Dần)
- 20/9/1963: 3/8/1963 (Quý Mão)
- 20/9/1964: 15/8/1964 (Giáp Thìn)
- 20/9/1965: 25/8/1965 (Ất Tỵ)
- 20/9/1966: 6/8/1966 (Bính Ngọ)
- 20/9/1967: 17/8/1967 (Đinh Mùi)
- 20/9/1968: 28/7/1968 nhuận (Mậu Thân)
- 20/9/1969: 9/8/1969 (Kỷ Dậu)
- 20/9/1970: 20/8/1970 (Canh Tuất)
- 20/9/1971: 2/8/1971 (Tân Hợi)
- 20/9/1972: 13/8/1972 (Nhâm Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.