Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1934
Xem lịch âm ngày 14/09/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/09/1934
Ngày Âm lịch: 6/8/1934
Can chi: ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 9 năm 1934 dương lịch là ngày 6 tháng 8 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Quý Dậu
Gà
Ngày Mậu Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/09/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/09/1935 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/09/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 14/09/1934 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 14/09/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/9 dương lịch các năm khác
- 14/9/1923: 4/8/1923 (Quý Hợi)
- 14/9/1924: 16/8/1924 (Giáp Tý)
- 14/9/1925: 27/7/1925 (Ất Sửu)
- 14/9/1926: 8/8/1926 (Bính Dần)
- 14/9/1927: 19/8/1927 (Đinh Mão)
- 14/9/1928: 1/8/1928 (Mậu Thìn)
- 14/9/1929: 12/8/1929 (Kỷ Tỵ)
- 14/9/1930: 22/7/1930 (Canh Ngọ)
- 14/9/1931: 3/8/1931 (Tân Mùi)
- 14/9/1932: 14/8/1932 (Nhâm Thân)
- 14/9/1933: 25/7/1933 (Quý Dậu)
- 14/9/1934: 6/8/1934 (Giáp Tuất)
- 14/9/1935: 17/8/1935 (Ất Hợi)
- 14/9/1936: 29/7/1936 (Bính Tý)
- 14/9/1937: 10/8/1937 (Đinh Sửu)
- 14/9/1938: 21/8/1938 (Mậu Dần)
- 14/9/1939: 2/8/1939 (Kỷ Mão)
- 14/9/1940: 13/8/1940 (Canh Thìn)
- 14/9/1941: 23/7/1941 (Tân Tỵ)
- 14/9/1942: 5/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/9/1943: 15/8/1943 (Quý Mùi)
- 14/9/1944: 27/7/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.