Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1944
Xem lịch âm ngày 14/09/1944, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/09/1944
Ngày Âm lịch: 27/7/1944
Can chi: ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 9 năm 1944 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm 1944 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Nhâm Thân
Khỉ
Ngày Tân Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/09/1944, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/09/1945 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/09/1944
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 14/09/1944 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 14/09/1944 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/9 dương lịch các năm khác
- 14/9/1933: 25/7/1933 (Quý Dậu)
- 14/9/1934: 6/8/1934 (Giáp Tuất)
- 14/9/1935: 17/8/1935 (Ất Hợi)
- 14/9/1936: 29/7/1936 (Bính Tý)
- 14/9/1937: 10/8/1937 (Đinh Sửu)
- 14/9/1938: 21/8/1938 (Mậu Dần)
- 14/9/1939: 2/8/1939 (Kỷ Mão)
- 14/9/1940: 13/8/1940 (Canh Thìn)
- 14/9/1941: 23/7/1941 (Tân Tỵ)
- 14/9/1942: 5/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/9/1943: 15/8/1943 (Quý Mùi)
- 14/9/1944: 27/7/1944 (Giáp Thân)
- 14/9/1945: 9/8/1945 (Ất Dậu)
- 14/9/1946: 19/8/1946 (Bính Tuất)
- 14/9/1947: 30/7/1947 (Đinh Hợi)
- 14/9/1948: 12/8/1948 (Mậu Tý)
- 14/9/1949: 22/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 14/9/1950: 3/8/1950 (Canh Dần)
- 14/9/1951: 14/8/1951 (Tân Mão)
- 14/9/1952: 26/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 14/9/1953: 7/8/1953 (Quý Tỵ)
- 14/9/1954: 18/8/1954 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.