Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1941
Xem lịch âm ngày 14/09/1941, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/09/1941
Ngày Âm lịch: 23/7/1941
Can chi: ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 9 năm 1941 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm 1941 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Bính Thân
Khỉ
Ngày Ất Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/09/1941, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/09/1942 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/09/1941
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 14/09/1941 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 14/09/1941 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/9 dương lịch các năm khác
- 14/9/1930: 22/7/1930 (Canh Ngọ)
- 14/9/1931: 3/8/1931 (Tân Mùi)
- 14/9/1932: 14/8/1932 (Nhâm Thân)
- 14/9/1933: 25/7/1933 (Quý Dậu)
- 14/9/1934: 6/8/1934 (Giáp Tuất)
- 14/9/1935: 17/8/1935 (Ất Hợi)
- 14/9/1936: 29/7/1936 (Bính Tý)
- 14/9/1937: 10/8/1937 (Đinh Sửu)
- 14/9/1938: 21/8/1938 (Mậu Dần)
- 14/9/1939: 2/8/1939 (Kỷ Mão)
- 14/9/1940: 13/8/1940 (Canh Thìn)
- 14/9/1941: 23/7/1941 (Tân Tỵ)
- 14/9/1942: 5/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/9/1943: 15/8/1943 (Quý Mùi)
- 14/9/1944: 27/7/1944 (Giáp Thân)
- 14/9/1945: 9/8/1945 (Ất Dậu)
- 14/9/1946: 19/8/1946 (Bính Tuất)
- 14/9/1947: 30/7/1947 (Đinh Hợi)
- 14/9/1948: 12/8/1948 (Mậu Tý)
- 14/9/1949: 22/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 14/9/1950: 3/8/1950 (Canh Dần)
- 14/9/1951: 14/8/1951 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.