Lịch âm theo ngày

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1947

Xem lịch âm ngày 14/09/1947, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.

Lịch dươngTháng 9Năm 194714Chủ Nhật
Lịch âmTháng 7Năm Đinh Hợi30Ngày Bính ThânTiết: Bạch lộ

Ngày Dương lịch: 14/09/1947

Ngày Âm lịch: 30/7/1947

Can chi: ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)

Như vậy, ngày 14 tháng 9 năm 1947 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm 1947 âm lịch.

🐷

Năm Đinh Hợi

Heo

🐵

Tháng Mậu Thân

Khỉ

🐵

Ngày Bính Thân

Khỉ

Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/09/1947, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.

Ngày này năm sau 14/09/1948Thứ Ba.

Lịch tháng

Lịch âm tháng 9 năm 1947

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/09/1947

Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).

Giờ Hắc Đạo

Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).

23:00-00:59Sửu01:00-02:59Dần03:00-04:59Mão05:00-06:59Thìn07:00-08:59Tỵ09:00-10:59Ngọ11:00-12:59Mùi13:00-14:59Thân15:00-16:59Dậu17:00-18:59Tuất19:00-20:59Hợi21:00-22:59

Ngày 14/09/1947 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.

Việc nên làm

  • Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
  • Dọn dẹp, sửa sang
  • Cầu an, giải hạn
  • Chữa bệnh, thăm khám
  • Xuất hành, giao dịch nhỏ

Việc không nên làm

  • Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
  • Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
  • Nguyệt tận: hạn chế đại sự
  • Cưới hỏi
  • Ký hợp đồng lớn
  • Nhậm chức, nhận việc trọng đại
  • Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
  • Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.

Hôm nay có phạm ngày kỵ không?

Bành Tổ bách kỵ nhật

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.

Ngày 14/09/1947 hợp tuổi gì?

Ngày Bính Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.

(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.

Tra cùng ngày qua các năm

Ngày 14/9 dương lịch các năm khác

Cách xem lịch âm theo ngày

Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.

Lưu ý khi xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.

Lịch âm ngày 14/09/1947 | Xem giờ tốt - xấu ngày 14 tháng 9 năm 1947